tìm ra
Định nghĩa
- Động từ:
- Phát hiện ra điều gì đó sau khi tìm kiếm: "tìm ra" chỉ hành động khám phá, nhận biết hoặc xác định được một vật, một người, một thông tin, hoặc một giải pháp mà trước đó chưa biết hoặc bị che giấu.
- Đạt được kết quả từ quá trình suy luận hoặc điều tra: "tìm ra" cũng dùng để nói về việc đi đến kết luận hoặc giải pháp sau khi phân tích, xem xét.
Ví dụ sử dụng
- (Các nhà khảo cổ phát hiện được ngôi mộ sau quá trình tìm kiếm.)
- (Cảnh sát phát hiện và xác định được người gây án.)
- (Tôi phát hiện được chỗ sai sau khi xem xét.)
- (Cô ấy suy luận và đạt được giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tìm ra chân tướng": khám phá sự thật ẩn giấu.
- Phóng viên điều tra đã tìm ra chân tướng của vụ bê bối. (Phóng viên phát hiện sự thật bị che giấu.)
- "tìm ra lối thoát": tìm được giải pháp trong tình huống khó khăn.
- Trong lúc nguy cấp, anh ấy đã tìm ra lối thoát duy nhất. (Anh ấy phát hiện giải pháp để thoát khỏi nguy hiểm.)
- "tìm ra manh mối": phát hiện dấu vết quan trọng.
- Nhờ chiếc giày để lại, thám tử đã tìm ra manh mối đầu tiên. (Thám tử phát hiện dấu vết để tiếp tục điều tra.)
Biến thể và từ gần giống
- Tìm thấy (động từ): phát hiện vật hoặc người sau khi tìm kiếm, thường mang tính ngẫu nhiên hoặc không mong đợi.
- Tôi tìm thấy chiếc nhẫn dưới gầm giường. (Tôi phát hiện chiếc nhẫn một cách tình cờ.)
- Phát hiện (động từ): nhận biết điều gì đó mới mẻ hoặc ẩn giấu.
- Nhà khoa học phát hiện ra loài động vật mới. (Nhà khoa học nhận biết loài chưa từng biết.)
- Khám phá (động từ): tìm hiểu, phát hiện những điều mới lạ.
- Họ khám phá ra một hang động lớn. (Họ tìm hiểu và phát hiện hang động.)
Từ đồng nghĩa
- Phát hiện: nhận ra điều ẩn giấu hoặc mới.
- Khám phá: tìm ra điều chưa biết.
- Tìm thấy: tìm kiếm và gặp được.
Thành ngữ liên quan
- Tìm ra mối manh: phát hiện dấu hiệu ban đầu để giải quyết vấn đề.
- Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát đã tìm ra mối manh để phá án. (Cảnh sát phát hiện dấu hiệu đầu tiên.)